Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lung, lộng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lung, lộng:
Biến thể phồn thể: 籠;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;
笼 lung, lộng
lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5;
笼 lung, lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 笼
Giản thể của chữ 籠.lung, như "lung (lồng chim)" (gdhn)
Nghĩa của 笼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籠)
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子
[lóng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: LUNG
1. lồng; cái lồng。笼子。
竹笼。
lồng tre.
兔笼。
lồng nhốt thỏ.
鸡从笼里跑出来了。
gà từ trong lồng chạy ra.
2. cũi nhốt tù。旧时囚禁犯人的刑具。
囚笼。
cũi nhốt tù.
3. lồng hấp; vỉ hấp。蒸笼。
小笼包子。
lồng hấp bánh bao.
馒头刚上笼。
bánh màn thầu vừa mới lấy từ trong lồng hấp ra.
4. ủ tay trong ống tay áo。把手放在袖筒里。
笼着手。
ủ tay trong ống tay áo.
Từ ghép:
笼火 ; 笼屉 ; 笼头 ; 笼中鸟 ; 笼子 ; 笼嘴
Từ phồn thể: (籠)
[lǒng]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: LUNG
1. chụp xuống; ụp xuống; ập xuống。笼罩。
暮色笼住了大地。
ánh chiều buông xuống che phủ cả mặt đất.
整个山村笼在烟雨之中。
cả ngôi làng trên núi bị bao phủ trong mưa bụi.
2. hòm; rương。笼子。
箱笼。
cái rương.
Từ ghép:
笼络 ; 笼统 ; 笼罩 ; 笼子
Chữ gần giống với 笼:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Dị thể chữ 笼
籠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 笼;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;
籠 lung, lộng
◎Như: trà lung 茶籠 lồng ấm trà, chưng lung 蒸籠 cái xửng, đăng lung 燈籠 lồng đèn.
(Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung 鳥籠 lồng chim, thố lung 兔籠 cũi thỏ, lao lung 牢籠 lao tù, tù lung 囚籠 nhà tù, cáp tử lung 鴿子籠 chuồng bồ câu.
(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
(Động) Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí 史記: Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi 盡籠天下之貨物, 貴即賣之,賤則買之 (Bình chuẩn thư 平準書) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo 籠罩 bao phủ.
◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai 正說話時, 頂頭見賴大進來, 寶玉忙籠住馬, 意欲下來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.
(Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử 列子: Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã 聖人以智籠群愚, 亦猶狙公之以智籠眾狙也 Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.
(Động) Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí 老殘游記: Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai 叫店家籠了一盆火來 (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.
(Danh) Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương 箱, đáy sâu gọi là lộng 籠.
◎Như: dược lộng 藥籠 hòm thuốc.
lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4 lung5
1. [籠絡] lung lạc;
籠 lung, lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 籠
(Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật.◎Như: trà lung 茶籠 lồng ấm trà, chưng lung 蒸籠 cái xửng, đăng lung 燈籠 lồng đèn.
(Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
◎Như: điểu lung 鳥籠 lồng chim, thố lung 兔籠 cũi thỏ, lao lung 牢籠 lao tù, tù lung 囚籠 nhà tù, cáp tử lung 鴿子籠 chuồng bồ câu.
(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
(Động) Bao chứa, bao gồm.
◇Sử Kí 史記: Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi 盡籠天下之貨物, 貴即賣之,賤則買之 (Bình chuẩn thư 平準書) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.
(Động) Bao trùm, bao phủ.
◎Như: lung tráo 籠罩 bao phủ.
◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
(Động) Dẫn, dắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai 正說話時, 頂頭見賴大進來, 寶玉忙籠住馬, 意欲下來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.
(Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
◇Liệt Tử 列子: Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã 聖人以智籠群愚, 亦猶狙公之以智籠眾狙也 Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.
(Động) Đốt cháy.
◇Lão tàn du kí 老殘游記: Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai 叫店家籠了一盆火來 (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.
(Danh) Cái hòm đan bằng tre.
§ Hòm đáy nông gọi là tương 箱, đáy sâu gọi là lộng 籠.
◎Như: dược lộng 藥籠 hòm thuốc.
lồng, như "lồng chim" (vhn)
lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
luông, như "luông tuồng" (gdhn)
luồng, như "cây luồng" (gdhn)
Dị thể chữ 籠
笼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộng
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lộng | 攏: | lộng gió |
| lộng | 㳥: | lộng lẫy |
| lộng | 𬟎: | lồng lộng |
| lộng | 衖: | lộng đường |

Tìm hình ảnh cho: lung, lộng Tìm thêm nội dung cho: lung, lộng
